Chào mừng quý vị đến với Hóa học .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Phan ung oxi hoa - huuco

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Công Anh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:42' 11-03-2009
Dung lượng: 211.5 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích: 0 người
Anken là mất màu dung dịch thuốc tím.
3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O ( 3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH
3CH3-CH=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O ( CH3-CHOH-CH2OH + 2MnO2 + 2KOH
3C6H5-CH=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O ( C6H5CHOH-CH2OH + 2MnO2 + 2KOH
3CnH2n+ 2KMnO4 + 4H2O ( 3CnH2n(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH
Oxi hóa C2H4 có thể thu được etilen oxit hoặc anđehit axetic.


Ankylbenzen bị oxi hóa bởi dung dịch KMnO4
C6H5CH3 + 2KMnO4 ( C6H5COOK + 2MnO2 + KOH + H2O
Ancol bậc 1 oxi hóa cho anđehit
R-CH2OH + CuO  R-CHO + Cu + H2O
CH3-CH2OH + CuO  CH3-CHO + Cu + H2O

H-CH2OH + CuO  H-CHO + Cu + H2O
Ancol bậc 2 oxi hóa cho xeton
R-CHOH-R’+CuO R-CO-R’+Cu+H2O
CH3-CHOH-CH3+CuO CH3-CO-CH3+Cu+H2O
Anđehit bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 (phản ứng tráng gương).
RCHO +2[Ag(NH3)2]OH RCOONH4 + 2Ag( + 3NH3 + H2O
CH3CHO +2[Ag(NH3)2]OH CH3COONH4 + 2Ag( + 3NH3 + H2O
Lưu ý
HCHO +4[Ag(NH3)2]OH (NH4)2CO3 + 4Ag( + 4NH3 + 2H2O
Anđehit bị oxi hóa hở dung dịch brom
RCHO + Br2 + H2O ( RCOOH + 2HBr
CH3CHO + Br2 + H2O ( CH3COOH + 2HBr
HCOOH + Br2 ( CO2 + 2HBr
HCHO + 2Br2 + H2O ( CO2 + 4HBr
Một số phản ứng oxi hóa khác.

CH3CH2OH + O2  CH3COOH + H2O

R-NH2 + HONO ( ROH + N2 (+ H2O










BÀI TẬP
Viết các phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau:
(a) CH3CH2CH2OH ( CH3CH2CHO ( CH3CH2COOH
(b) C2H6A1A2A3A4
(c)C3H6C1C2C3C4 (axit 2 chức)
Từ C2H4 và các chất vô cơ cần thiết, viết các phương trình phản ứng điều chế: anđehit axetic, etilen oxit, etilen glicol, anđehit oxalic.
Từ toluen và các chất vô cơ cần thiết, viết các phương trình phản ứng điều chế: anđehit benzoic và axit benzoic.
Nhận biết các chất sau: CH3COOH, , CH2=CH-COOH và HCOOH.
Nhận biết các chất sau: benzen, toluen và stiren.
Nhận biết glucozơ, fructozơ và glixerol.
Hỗn hợp X gồm 0,05 anđehit fomic và 3,5 gam và một anđehit đơn chức A. Cho toàn bộ hỗn hợp trên tác dụng hết với AgNO3/NH3 dư thu được 32,4 gam Ag. (a) Tính a. (b) Viết CTCT của A.

A là hỗn hợp của anđehit fomic và anđehit axetic.Oxihóa m gam hỗn hợp A bằng O2 thu được hỗn hợp 2 axit tương ứng (hỗn hợp B). Giả thiết hiệu suất 100% . Tỉ khối hơi của B so với A bằng. (a) Tìm khoảng biến thiên của a. (b) Cho a = 145/97. Tính % khối lượng của mỗi anđehit trong A.

A là hỗn hợp của anđehit fomic và anđehit axetic Khi oxihóa (xt) m’ gam hỗn hợp A bằng oxi ta thu được (m’ + 1,6) gam hỗn hợp B. Giả thiết hiệu suất phản ứng là 100%. Còn nếu cho m’ gam hỗn hợp A tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 thì thu được 25,92 gam Ag kim loại. Tính % khối lượng của hai axit trong hỗn hợp B.

Oxihóa 48 gam etanol bằng hỗn hợp K2Cr2O7 và H2SO4. Etanal sinh ra được chưng cất ngay và dẫn vào dung dịch AgNO3/NH3. Sau phản ứng thu được 123,8 gam Ag. Viết các phương trình phản ứng và tính hiệu suất toàn bộ quá trình phản ứng trên.

Chia hỗn hợp A gồm rượu metylic và rượu đồng đẳng thành 3 phần bằng nhau. Cho phần thứ nhất tác dụng hết với Na thấy bay ra 336ml H2 (đktc); Oxi hóa phần thứ hai bằng CuO thành anđehit (hiệu suất 100%), sau đó cho tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thì thu được 10,8 gam Ag kim loại; Cho phần thứ ba bay hơi và trộn với lượng dư oxi thì thu được 5,824 lít khí ở 136,5oC và 0,75 atm. Sau khi bật tia lửa điện để đốt cháy hết rượu thì thu được 5,376 lít khí ở 136,5oC và 1 atm.(a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra và xác định công thức của rượu đồng đẳng.(b) Nếu không biết rượu thứ 2 là rượu đồng đẳng của rượu metylic mà chỉ biết nó là rượu bậc nhất , đơn
 
Gửi ý kiến
print