Chào mừng quý vị đến với Hóa học .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Phan ung the

(Bài giảng chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Công Anh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:41' 11-03-2009
Dung lượng: 238.5 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích: 0 người

Thế H ở cacbon no.

H ở cacbon bậc cao dễ bị thế.
CH2=CH-CH3 + Cl2 CH2=CH-CH2Cl + HCl
C6H5-CH3 + Cl2 C6H5-CH2Cl + HCl
CH3COOH + Br2Cl-CH2COOH + HCl
Thế H ở vòng benzen.
C6H6 + Cl2 C6H5Cl + HCl
C6H6 + HONO2 C6H5NO2 + H2O
C6H6 + CH3Cl C6H5-CH3 + HCl
C6H6 + CH2=CH2 C6H5-CH2CH3 + HCl
C6H6 + H2SO4 đặc C6H5SO3H + H2O
Nhóm đẩy electron định hướng vào vị trí o- hoặc p-



Nhóm thế hút electron định hướng vị trí m-.

Thế H linh động.
2CH3OH + 2Na 2CH3ONa + H2 (
2C6H5OH + 2Na 2C6H5ONa + H2 (
2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2 (
CH3-C(C-H + AgNO3 + NH3 ( CH3-C(C-Ag( + NH4NO3
Thế halogen.
CH2=CHCH2-Cl + H2O CH2=CH-CH2OH + HCl
CH3CH2CH2-Cl + NaOH  CH3CH2CH2OH + NaCl
C6H5-Cl + NaOH đặc C6H5OH + NaCl
Khả năng thế: C6H5Cl < CH3CH2CH2Cl < CH2=CH-CH2Cl.
CH3-Cl + NaCN ( CH3CN + NaCl
Thế nhóm OH.
C2H5OH + HCl  C2H5Cl + H2O
C2H5OH + H2SO4 đặc C2H5OSO3H + H2O



BÀI TẬP
Viết các phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau:

Viết các phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau:

Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau:

A là ankan có dA/CO2 = 1. (a) Xác định công thức phân tử. (b) Viết công thức cấu tạo. (c) Viết các phản ứng khi cho A tác dụng với Br2, gọi tên sản phẩm, xác định sản phẩm chính. Nêu qui luật thế H ở cacbon no.
Viết các phản ứng khi cho benzen tác dụng với Cl2 (Fe), HNO3, H2SO4 (đặc), CH3Cl, CH2=CH-CH3.
A là aren có dạng (C7H8)n. (a) Xác định công thức phân tử của A. (b) Viết các phản ứng khi cho A tác dụng với Cl2 (1:1).
Viết các phản ứng hóa học khi cho tuloen, nitrobenzen tác dụng với HNO3 theo tỉ lệ mol 1:1. Nêu qui luật thế vào vòng benzen.
Từ benzen và các chất vô có cần thiết, viết các phương trình phản ứng điều chế: clobenzen, nitrobenzen, phenol.
Từ toluen và các chất vô cơ cần thiết, viết các phương trình phản ứng điều chế ancol benzylic, p-cresol.

So sánh khả năng thế clo của các chất sau:
CH2=CH-CH2Br, CH3-CH2-CH2Brvà C6H5Br. Minh họa bằng phương trình phản ứng.
So sánh tính axit của các chất sau: C2H5OH, H2O, C6H5OH, CH3COOH. Minh họa bằng bằng các phản ứng hóa học.
Từ propen, viết các phương trình phản ứng điều chế glixerol.
X là một hiđrocacbon có tỉ khối so với H2 bằng 21. (a) Xác định công thức phân tử. (b) Viết các công thức cấu tạo. (c) Viết các phản ứng khi cho A tác dụng với Br2.
Một hiđrocacbon A có dạng (C5H12)n. (a) Xác định công thức phân tử. (b) Viết các công thức cấu tạo, gọi tên. (c) Đồng phân nào khi tác dụng với Cl2 (1:1) cho 1 sản phẩm thế, 3 sản phẩm thế, 4 sản phẩm thế.
Cho 20,2 hỗn hợp X gồm phenol và m-cresol tác dụng hết với N được 2,24 lít khí H2(đktc). Tính % số mol của các chất có trong X.
Hai đồng phân A và B chỉ chứa C, H và O. Đốt cháy hoàn toàn 1,38 gam A thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc) và 1,62 gam H2O. A tác dụng với Na giải phóng H2. Xác định công thức, công thức cấu tạo của của A và B.

 
 
 
Gửi ý kiến
print