Chào mừng quý vị đến với Hóa học .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Bài 50: Nhận biết một số chất khí

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tu lam
Người gửi: Lê Thị Trà
Ngày gửi: 19h:10' 05-04-2009
Dung lượng: 537.0 KB
Số lượt tải: 645
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên: Lê Thị Trà
Trường THPT Phụ Dực
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Cho các dd đựng trong các bình riêng rẽ: BaCl2; Na2SO3; Na2SO4; Na2CO3; Na2S; Ba(HCO3)2. Chỉ dùng dd H2SO4 loãng có thể phân biệt được các dd trên không? Nếu có, hãy trình bày phương pháp nhận biết và viết pthh minh hoạ.
HD:




PTHH: BaCl2 + H2SO4 ? BaSO4 ? + 2HCl
Na2SO3 + H2SO4 ? Na2SO4 + H2O + SO2?
Na2CO3 + H2SO4 ? Na2SO4 + H2O + CO2 ?
Na2S + H2SO4 ? Na2SO4 + H2S ?
Ba(HCO3)2 + H2SO4 ? BaSO4? + 2H2O + 2CO2?
Mục tiêu bài học:
Biết phản ứng tạo thành sản phẩm đặc trưng để nhận biết một số chất khí.
Bài 50: Nhận biết một số chất khí
I. Nguyên tắc chung nhận biết khí
- Dựa vào t/c vật lí hoặc hóa học đặc trưng để nhận biết một chất khí
II. Nhận biết một số khí
- PP vật lí: Nhận biết bằng màu, mùi
Khí CO2 không màu, không mùi.
- PP hóa học:
+ Cách làm: cho khí CO2 (khí cần nhận biết) tác dụng với nước vôi
trong dư hoặc dd Ba(OH)2dư
+ Hiện tượng: dd nước vôi trong (hay dd Ba(OH)2 ) bị vẩn đục
CO2 + Ba(OH)2 (dư) ? BaCO3 ?(trắng) + H2O
- Lưu ý: CO2 không làm mất màu dd Br2 hoặc dd thuốc tím.
Câu 1: Nêu tính chất vật lí, hóa học của CO2? Phương pháp nhận biết khí CO2?
1. Nhận biết khí CO2
Câu 2: Nêu hiện tượng xảy ra khi cho CO2 tác dụng với dd nước Br2 hoặc dd KMnO4? Giải thích?
Bài 50: Nhận biết một số chất khí
II. Nhận biết một số khí
2. Nhận biết khí SO2
- PP vật lí: Nhận biết bằng mùi (khí SO2 không màu, mùi hắc (độc))
- PP hóa học:
+ Cách làm: Cho khí cần xác định tác dụng với dd brom hoặc dd iot,
dd thuốc tím
+ Hiện tượng: SO2 làm nhạt màu các dd trên
SO2 + Br2 + 2H2O ? 2HBr + H2SO4
(màu vàng) (dd không màu)
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O ? K2SO4 + 2MnSO4 + H2SO4
(màu tím) (dd không màu)
- Lưu ý: SO2 cũng làm vẩn đục dd nước vôi trong hoặc dd Ba(OH)2
như CO2
Câu 2: Có 2 mẫu bột trắng đựng trong 2 ống nghiệm riêng rẽ : Na2CO3 và Na2SO3. Bằng pp hóa học hãy chứng minh ống nghiệm nào đựng chất gì?
Câu1: Nêu tính chất vật lí, hóa học của khí SO2? Phương pháp nhận biết khí SO2? So với CO2, SO2 có tính chất gì giống, khác?
3. Nhận biết khí Cl2
- PP vật lí: khí Cl2 màu vàng lục, mùi hắc (độc).
- PP hóa học:
+ Cách làm: Đặt miếng giấy lọc tẩm dd KI và hồ tinh bột
+ Hiện tượng: miếng giấy lọc chuyển thành màu xanh tím
Cl2 + 2KI ? 2KCl + I2
xanh tím
- Lưu ý:
+ Khí Cl2 ẩm và SO2 đều có khả năng tẩy màu
+ Khí O3 cho hiện tượng tương tự Cl2 với dd KI và hồ tinh bột.
Câu 1: Cho biết hiện tượng xảy ra trong các thí nghiệm sau, viết pthh minh họa?
Sục khí Cl2 vào dd KI + hồ tinh bột
Dẫn khí O3 vào dd KI + hồ tinh bột
Cho mẩu giấy quỳ tím khô vào bình khí Cl2
Cho mẩu giấy quỳ tím ẩm vào bình khí Cl2
Cho cánh hoa dâm bụt (màu đỏ) vào bình khí SO2
II. Nhận biết một số khí
Bài 50: Nhận biết một số chất khí
Bài 50: Nhận biết một số chất khí
- PP vật lí: Nhận biết bằng màu (khi nồng độ khí NO2 đủ lớn)
Khí NO2 màu nâu đỏ (độc)
- PP hóa học:
+ Cách làm: Cho khí NO2 hấp thụ vào H2O có mặt O2
4NO2 + O2 + 2H2O ? 4HNO3
Nhận ra HNO3 bằng Cu
+ Hiện tượng: Cu tan, có bọt khí không màu hóa nâu trong
không khí thoát ra, dd chuyển sang màu xanh lam
4. Nhận biết khí NO2
II. Nhận biết một số khí
5. Nhận biết khí H2S
PP vật lí: Nhận biết bằng mùi
Khí H2S không màu, mùi trứng thối
- PP hóa học:
+ Cách làm: Đặt miếng giấy lọc tẩm dd Pb2+, Ag+, hoặc Cu2+
vào bình khí cần xác định
+ Hiện tượng: Giấy chuyển màu đen
H2S + Pb2+ ? PbS ?đen + 2H+
H2S + 2Ag+ ? Ag2S ?đen + 2H+
- Lưu ý: H2S cũng làm mất màu dd Br2; KMnO4 như SO2
Câu 1: Cho biết các pư sau có xảy ra không? Nếu có hãy trình bày hiện tượng và viết pt ion thu gọn?
TN1: Cho FeS (rắn) vào dd HCl hoặc H2SO4 loãng
TN2: Cho PbS, CuS, Ag2S (rắn) vào dd HCl hoặc H2SO4 loãng
TN3: Dẫn khí H2S lần lượt vào các dd Pb(NO3)2; Cu(NO3)2; AgNO3
TN4: Dẫn khí H2S vào dd Br2
Câu 2: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt 2 khí H2S và SO2?
A. dd Br2
B. dd nước vôi trong
C. cánh hoa hồng
D. Cả B, C đều được
Bài 50: Nhận biết một số chất khí
II. Nhận biết một số khí
6. Nhận biết khí NH3
+ PP vật lí (Nhận biết bằng mùi): Khí NH3 không màu, mùi khai đặc trưng
+ PP hóa học:
- Cách 1: * Cách làm: Đặt mẩu giấy quỳ tím ẩm hoặc giấy chỉ thị vạn năng
vào bình khí cần xác định
* Hiện tượng: giấy quỳ tím hoặc giấy chỉ thị vạn năng chuyển
thành màu xanh do NH3 tan nhiều trong nước và là một bazơ yếu
- Cách 2: * Cách làm: như TN2
* Hiện tượng: xuất hiện khói trắng
NH3 + HCl ? NH4Cl
(khí) (khí) (hạt tinh thể nhỏ màu trắng)
Thí nghiệm1:
Cho 1ml dd NH3 đặc vào ống nghiệm
Đun nóng ống nghiệm
Đặt lên miệng ống nghiệm một mẩu giấy quỳ tím ẩm hoặc giấy chỉ thị vạn năng.
Thí nghiệm2:
Lấy 2 đũa thuỷ tinh.
Nhúng 1 đũa thuỷ tinh vào dd NH3 đặc, 1 đũa vào dd HCl đặc.
Đưa 2 đầu đũa thuỷ tinh lại gần nhau.
Bài 50: Nhận biết một số chất khí
II. Nhận biết một số khí
Bài 1: Cho hai dd riêng biệt là Na2SO3 và K2CO3 . Chọn pp hoá học thích hợp để nhận biết ra chúng
A. dd nước vôi trong dư B. đốt và quan sát ngọn lửa
C. dd BaCl2 D. dd nước brôm loãng
Đán án
Cả hai dd đều tạo ra kết tủa trắng
B. Hợp chất của Na cho màu vàng , còn K cho ngọn lửa màu tím
C. Cả hai dd đều tạo kết tủa trắng
D. Na2SO3 +( HBr) Br2/H2O ? NaBr + SO2 + H2O ,khí SO2 sinh ra mất màu nước brôm
K2CO3 + (HBr)Br2/H2O ? NaBr + CO2 + H2O , khí sinh ra không làm mất màu nước brôm
*Có thể nhận ra theo 2 cách , nhưng do đề yêu cầu sử dụng pp hoá học . Nên chỉ có D là đúng , còn C là pp vật lý
Bài 50: Nhận biết một số chất khí
Bài 2: Có 5 khí đựng trong các bình riêng rẽ sau: Cl2; CO2; SO2; H2S; NH3. Nêu cách nhận biết từng khí bằng pp hóa học.
Bài 50: Nhận biết một số chất khí
HD:
Cl2 NH3
CO2 ?trắng là CO2
SO2 CO2; H2S
H2S
NH3 Cl2; SO2
không ht là Cl2
Không ht là H2S
Câu 2: Nung nóng 2,73g hh NaNO3 và Cu(NO3)2 đến khi pư kết thúc thu được hh khí A. Hấp thụ toàn bộ khí A vào nước thì được 200ml dd B và có 112ml khí (đktc) không bị nước hấp thụ.
Phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hh ban đầu là:
A. 31,14% và 68,86% B. 15,57% và 84,43%
C. 34,11% và 65,89% D. A, B, C sai
Dd B có pH bằng:
A. 1 B. 1,3 C. 2 D. 3
Bài 50: Nhận biết một số chất khí
Bài 3: Có 6 bình khí, mỗi bình đựng riêng biệt một chất khí sau: O2, CO2, H2S, Cl2, HCl, NH3. Nêu cách nhận biết từng chất khí.
HD: - Nhận biết các khí H2S, Cl2, NH3 bằng mùi đặc trưng.
- Nhận biết CO2 bằng dd nước vôi trong dư.
- Nhận biết O2 bằng que đóm còn than hồng.
- Còn lại là HCl.
Nghiên cứu bài 51
BT: 1?4/Sgk; 8.17?8.23/SBT
Kính chúc các thầy, cô giáo mạnh khoẻ, hạnh phúc !
Chúc các em học tập tốt !
PTHH: Na2CO3 + H2SO4 ? Na2SO4 + H2O + CO2?
Na2SO3 + H2SO4 ? Na2SO4 + H2O + SO2 ?
SO2 + Br2 + 2H2O ? 2HBr + H2SO4
CO2 + Ca(OH)2 ? CaCO3? + H2O
SO2 + Ca(OH)2 ? CaSO3 + H2O
Câu 1:
Câu 3: A, B cả 2 khí đều tạo kết tủa trắng
C. SO2 làm nhạt màu dd Br2, CO2 không có pư này.
D. Sai vì A, B sai
TN1, 2: Dung dịch chuyển sang màu xanh tím, do I2 sinh ra tạo với hồ tinh bột một hỗn hợp màu xanh tím
Cl2 + 2KI ? 2KCl + I2
O3 + 2KI + H2O ? 2KOH + I2 + O2
TN3: Không hiện tượng vì khí Cl2 khô không có khả năng tẩy màu
TN4: Quỳ tím chuyển sang màu hồng đỏ sau đó mất màu vì
Cl2 + H2O HCl + HClO
và do khí Cl2 ẩm có khả năng tẩy màu
TN5: Cánh hoa bị mất màu do khí SO2 có khả năng tẩy màu
Khi dẫn hh NH3 và không khí dư đi qua Pt nung nống thu được hh khí màu nâu đỏ:
4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
(khí không màu)
2NO + O2 2NO2 (khí màu nâu đỏ)
Hấp thụ hh này vào nước ta thu được dd HNO3 (dd A)
4NO2 + O2 + 2H2O ? 4HNO3
Khi cho Cu vào dd A, Cu tan tạo thành dd màu xanh lam và có khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra
3Cu + 8HNO3 ? 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
2NO + O2 2NO2
Pthh: a. NaNO3 ? NaNO2 + 1/2O2 (1)
x x/2
Cu(NO3)2 ? CuO + 2NO2 + 1/2O2 (2)
y 2y y/2
4NO2 + O2 + 2H2O ? 4HNO3 (3)
2y y/2 2y
? Khí không bị nước hấp thụ là O2 ở pư (1) ? n = x/2 = 0,005 mol
? nNaNO = x = 0,01 mol ? mNaNO = 0,01.85 = 0,85g
? %NaNO3 = 31,14%; %Cu(NO3)2 = 68,86% ? Đáp án A
b. nHNO = 2(2,73 - 0,85)/188 = 0,02 mol
? [H+] = 0,02/0,2 = 0,1 M ? pH = 1 ? Đáp án A

TN1: FeS tan, có khí không màu mùi trứng thối thoát ra
FeS + 2H+ ? Fe2+ + H2S
TN2: Không hiện tượng vì CuS, PbS, Ag2S không tan trong dd axit HCl, H2SO4loãng
TN3: Đều xuất hiện kết tủa đen
Pb2+ + H2S ? PbS + 2H+
Cu2+ + H2S ? CuS + 2H+
2Ag+ + H2S ? Ag2S + 2H+
TN4: Dd Br2 bị nhạt màu
H2S + 4Br2 + 4H2O ? H2SO4 + 8HBr
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tên của thuốc thử dùng để nhận biết ion amoni trong dung dịch ?
Tên của thuốc thử dùng để nhận biết ion amoni trong dung dịch ?
Một trong những khí gây nên mùi thối của xác động thực vật?
Chất khí tan trong nước nhiều nhất?
Chất khí là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính?
Tên một hợp chất của nitơ có màu nâu đỏ?
Chất khí màu vàng lục?
Tên chất chỉ thị để phân biệt dung dịch axit và dung dịch bazơ?
Chất khí nhẹ nhất?
Tên chất khí có khả năng làm mất màu cánh hoa hồng?
Khí tạo khói trắng với amoniac?
 
Gửi ý kiến
print