On tap hoc ki 2 - Hoa hoc 10

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Công Anh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:07' 29-04-2010
Dung lượng: 118.5 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích: 0 người
HỖ TRỢ ÔN TẬP HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2009 -2010
MÔN HÓA HỌC – LỚP 10 – CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
NỘI DUNG:
A- Lý thuyết:
1.Công thức cấu tạo các đơn chất: X2 (các halogen), HX (hiđro halogenua), O2, O3, S8, H2O2, H2S, SO2, SO3, H2SO3, H2SO4, muối sunfua, sunfit, sunfat. Xác định dạng hình học của O3, H2S, SO2, SO3, H2SO3, H2SO4.
2.Tính chất vật lí của F2, Br2, I2, S, H2S, SO2, SO3, H2SO3, H2SO4. Tính tan của các halogenua, sunfua, sunfit và sunfat.
3.Tính chất hóa học và cách điều chế F2, Br2, I2, HBr, HBr, HI, O2, O3, H2O2, S, H2S, SO2, SO3, H2SO4.
4. So sánh tính oxi hóa của F2, Cl2, Br2, I2; so sánh tính khử của F-, Cl-, Br-, I-, so sánh tính axit của HF, HCl, HBr, HI; so sánh tính bền, tính oxi hóa và tính axit của HBrO, HClO.
5. Cách nhận biết HCl và clorua, bromua, iotua, H2SO4 và sunfat.
6. Các khái niệm: Phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng thu nhiệt. Tốc độ phản ứng, Phản ứng thuận nghich, Xúc tác, Cân bằng hóa học, Sự chuyển dịch cân bằng hóa học.
7. Nguyên lý chuyển dời cân bằng Lơ Sa–tơ–li-ê.
8. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng, cân bằng hóa học.
B. Kĩ năng:
1. Viết CTCT các đơn chất và hợp chất liên quan. Xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong đơn chất và hợp chất cộng hóa trị. Biết cách xác định dạng hình học của các hợp chất trong phần A-1.
2. Từ cấu tạo suy ra được tính chất hóa học cơ bản của đơn chất (tính khử, tính oxi hóa), hợp chất (tính axit – bazơ, tính khử - oxi hóa ) và giải thích ngắn gọn. Viết được PTHH minh họa các tính chất.
3. Biết cách điều chế các chất trong phòng thí nghiệm và công nghiệp.Viết phương trình hóa học thực hiện chuyển hóa thể hiện mối quan hệ giữa các chất (tính chất – điều chế).
4. So sánh được tính khử, tính oxi hóa, tính axit, tính bazơ, độ bền nhiệt của các đơn chất, hợp chất trong phần A-4.
5. Nhận biết, phân biệt, tính chế và tách loại hóa chất.
6. Phân biệt được phản ứng tỏa nhiệt và hiểu rõ ý nghĩa phương trình nhiệt hóa học. Tính được tốc độ trung bình của phản ứng, lập được biểu thức tính tốc độ tức thời khi biết các dữ kiện thực nghiệm, vận dụng được các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để giải thích các cách làm, hiện tượng thực tế liên quan đến tốc độ phản ứng.
7. Hiểu rõ khái niệm cân bằng hóa học.Viết được biểu thức tính KC của một số phản ứng thuận nghich. Làm được những bài toán tính KC, tính nồng độ các chất tham gia, các sản phẩm khi biết KC. Vận dụng nguyên lý chuyển dời cân bằng để xét chiều chuyển dời của các cân bằng .
C. Bài tập tham khảo:
Lý thuyết
Công thức cấu tạo các đơn chất: X2 (các halogen), HX (hiđro halogenua), O2, O3, S8, H2O2, H2S, SO2, SO3, H2SO3, H2SO4, muối sunfua, sunfit, sunfat. Xác định dạng hình học của O3, H2S, SO2, SO3, H2SO3, H2SO4.
Viết phương trình hoá học xảy ra khi cho:
Cl2 lần lượt tác dụng với dd KBr, dd KI, dd NaOH, dd FeBr2, FeSO4, Cu, dd KOH(1000C), dd Ca(OH)2, Ca(OH)2 khan. Cho Br2 tác dụng với dung dịch NaI, cho dung dịch KI + dung dịch FeCl3.
Cho dung dịch HCl lần lượt tác dụng với: CaO, Fe2O3, Fe3O4, FexOy, NaOH, Cu(OH)2, Zn, Fe, Al, M ( kim loại hoá trị n đứng trước H), NaHCO3, FeS, K2CrO4.
Cho O3 lần lượt tác dụng với dung dịch KI, Ag, H2O2 tác dụng với KNO2, dung dịch KI, Ag2O, dung dịch KMnO4.
S lần lượt tác dụng với Na, Mg, Al, H2, C, O2, Cl2, F2, dung dịch NaOH đặc nóng, dung dịch HNO3 đậm đặc và loãng, dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng, KClO3 và cho biết vai trò của S trong các phản ứng này.
SO2 lần lượt tác